other
English to Vietnamese Dictionary

darth Meaning in Vietnamese (darth nghĩa là gì)

Darth
Darth in English:darth
Phonetic:Đa-thơ
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của darth trong tiếng Việt là Darth. (Một danh hiệu được các Chúa tể Sith sử dụng trong vũ trụ hư cấu Star Wars, thường đứng trước tên hiệu của họ.)

Definitions of Darth

  1. 1
    other
    Darth

    A title used by Sith Lords in the Star Wars fictional universe, often preceding their chosen name.

    Một danh hiệu được các Chúa tể Sith sử dụng trong vũ trụ hư cấu Star Wars, thường đứng trước tên hiệu của họ.

Example Sentences

casual

“Darth Vader is one of the most iconic villains in cinema history.”