noun
English to Vietnamese Dictionary

dealings Meaning in Vietnamese (dealings nghĩa là gì)

quan hệ, giao dịch
quan hệ in English:dealings
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của dealings trong tiếng Việt là quan hệ, giao dịch. (Quan hệ đề cập đến các tương tác và mối quan hệ kinh doanh hoặc xã hội mà một người hoặc tổ chức có với người khác.)

Definitions of Dealings

  1. 1
    noun
    quan hệ

    Dealings refer to the business or social interactions and relationships that a person or organization has with others.

    Quan hệ đề cập đến các tương tác và mối quan hệ kinh doanh hoặc xã hội mà một người hoặc tổ chức có với người khác.

  2. 2
    noun
    giao dịch

    Dealings can also refer to the commercial transactions or exchanges made between parties.

    Giao dịch cũng có thể đề cập đến các giao dịch thương mại hoặc trao đổi được thực hiện giữa các bên.

Example Sentences

business

“His dealings with the new clients were very professional.”

Quan hệ của ông với các khách hàng mới rất chuyên nghiệp.

business

“The company's financial dealings are under scrutiny.”

business

“She avoided all dealings with her former business partner.”

Cô ấy tránh mọi giao dịch với đối tác kinh doanh cũ của mình.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Inflected Word Forms

past tensedealt
gerunddealing
noundeal
agent noundealer