noun
English to Vietnamese Dictionary

december Meaning in Vietnamese (december nghĩa là gì)

tháng Chạp
tháng Chạp in English:december
Phonetic:tháng chạp
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của december trong tiếng Việt là tháng Chạp. (Tháng Chạp là tháng thứ mười hai và là tháng cuối cùng của năm theo lịch Gregorian, thường gắn liền với mùa đông ở Bắc bán cầu.)

Definitions of December

  1. 1
    noun
    tháng Chạp

    December is the twelfth and final month of the year in the Gregorian calendar, typically associated with winter in the Northern Hemisphere.

    Tháng Chạp là tháng thứ mười hai và là tháng cuối cùng của năm theo lịch Gregorian, thường gắn liền với mùa đông ở Bắc bán cầu.

Example Sentences

casual

“My birthday is in December.”

Sinh nhật của tôi vào tháng Chạp.

general

“The year ends with December.”

Năm kết thúc bằng tháng Chạp.