noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

detox Meaning in Vietnamese (detox nghĩa là gì)

noungiải độc, sự giải độc
verbgiải độc
giải độc in English:detox
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của detox trong tiếng Việt là giải độc, sự giải độc. (Giải độc là quá trình hoặc khoảng thời gian mà một cá nhân kiêng hoặc loại bỏ các chất độc hại hoặc không lành mạnh khỏi cơ thể.)

Definitions of Detox

  1. 1
    noun
    sự giải độc

    Detox refers to the process or period during which an individual abstains from or rids their body of toxic or unhealthy substances.

    Giải độc là quá trình hoặc khoảng thời gian mà một cá nhân kiêng hoặc loại bỏ các chất độc hại hoặc không lành mạnh khỏi cơ thể.

  2. 2
    verb
    giải độc

    To detox means to undergo a process of detoxification, typically by abstaining from harmful substances.

    Giải độc có nghĩa là trải qua quá trình thải độc, thường bằng cách kiêng các chất có hại.

Example Sentences

casual

“She decided to go on a juice detox for a week.”

casual

“Many people try to detox after the holidays.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

cleansepurifydetoxifyrehabilitation

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

contaminatepolluteintoxicate

Inflected Word Forms

past tensedetoxed
gerunddetoxing
noundetoxification