dhcp Meaning in Vietnamese (dhcp nghĩa là gì)
Nghĩa của dhcp trong tiếng Việt là DHCP, Giao thức Cấu hình Máy chủ Động. (DHCP là viết tắt của Dynamic Host Configuration Protocol, một giao thức quản lý mạng được sử dụng trên các mạng Giao thức Internet (IP) để tự động gán địa chỉ IP và các tham số giao tiếp khác cho các thiết bị được kết nối với mạng.)
Definitions of Dhcp
- 1noun(formal)Giao thức Cấu hình Máy chủ Động
DHCP stands for Dynamic Host Configuration Protocol, a network management protocol used on Internet Protocol (IP) networks for dynamically assigning IP addresses and other communication parameters to devices connected to the network.
DHCP là viết tắt của Dynamic Host Configuration Protocol, một giao thức quản lý mạng được sử dụng trên các mạng Giao thức Internet (IP) để tự động gán địa chỉ IP và các tham số giao tiếp khác cho các thiết bị được kết nối với mạng.
Example Sentences
“The router uses DHCP to automatically assign IP addresses to all devices on the network.”
Bộ định tuyến sử dụng DHCP để tự động gán địa chỉ IP cho tất cả các thiết bị trên mạng.