noun · adjective
English to Vietnamese Dictionary

documentary Meaning in Vietnamese (documentary nghĩa là gì)

nounphim tài liệu
adjectivethuộc về tài liệu
phim tài liệu in English:documentary
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của documentary trong tiếng Việt là phim tài liệu, thuộc về tài liệu. (Một bộ phim hoặc chương trình truyền hình trình bày các sự kiện về một người, sự kiện hoặc chủ đề.)

Definitions of Documentary

  1. 1
    noun
    phim tài liệu

    A film or television program that presents facts about a person, event, or subject.

    Một bộ phim hoặc chương trình truyền hình trình bày các sự kiện về một người, sự kiện hoặc chủ đề.

  2. 2
    adjective
    thuộc về tài liệu

    Consisting of or based on documents; factual and providing evidence.

    Bao gồm hoặc dựa trên các tài liệu; thực tế và cung cấp bằng chứng.

Example Sentences

casual

“We watched a fascinating documentary about the history of space travel.”

Chúng tôi đã xem một bộ phim tài liệu hấp dẫn về lịch sử du hành vũ trụ.

formal

“The documentary evidence was crucial for the case.”

Bằng chứng tài liệu là rất quan trọng đối với vụ án.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

nonfiction filmfactual film

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

fiction filmfeature film

Inflected Word Forms

agent noundocumentarian
adjectivedocumentary