adjective
English to Vietnamese Dictionary
geographic Meaning in Vietnamese (geographic nghĩa là gì)
địa lý, thuộc về địa lý
địa lý in English:geographic
Phonetic:dịa lý
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của geographic trong tiếng Việt là địa lý, thuộc về địa lý. (Liên quan đến địa lý hoặc các đặc điểm địa lý của một khu vực hoặc vùng cụ thể.)
Definitions of Geographic
- 1adjectivethuộc về địa lý
Relating to geography or the geographical features of a particular area or region.
Liên quan đến địa lý hoặc các đặc điểm địa lý của một khu vực hoặc vùng cụ thể.
Example Sentences
academic
“The study focuses on the geographic distribution of plant species.”
Nghiên cứu tập trung vào sự phân bố địa lý của các loài thực vật.
general
“Geographic factors play a crucial role in climate patterns.”
Các yếu tố địa lý đóng vai trò quan trọng trong các kiểu khí hậu.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
non-geographic
Inflected Word Forms
noungeography
agent noungeographer
adverbgeographically