noun
English to Vietnamese Dictionary
guam Meaning in Vietnamese (guam nghĩa là gì)
Guam
Guam in English:guam
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của guam trong tiếng Việt là Guam. (Guam là một lãnh thổ đảo của Hoa Kỳ ở Micronesia, nổi tiếng với các bãi biển nhiệt đới, văn hóa Chamorro và các địa điểm Thế chiến II.)
Definitions of Guam
- 1
Example Sentences
casual
“Guam is a popular tourist destination in the Pacific Ocean.”