noun
English to Vietnamese Dictionary
guiana Meaning in Vietnamese (guiana nghĩa là gì)
Guyana
Guyana in English:guiana
Phonetic:Gai-a-na
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của guiana trong tiếng Việt là Guyana. (Guyana là một khu vực địa lý ở đông bắc Nam Mỹ, theo lịch sử đề cập đến các lãnh thổ của Guiana thuộc Anh (nay là Guyana), Guiana thuộc Hà Lan (nay là Suriname) và Guiana thuộc Pháp.)
Definitions of Guiana
- 1nounGuyana
Guiana is a geographical region in northeastern South America, historically referring to the territories of British Guiana (now Guyana), Dutch Guiana (now Suriname), and French Guiana.
Guyana là một khu vực địa lý ở đông bắc Nam Mỹ, theo lịch sử đề cập đến các lãnh thổ của Guiana thuộc Anh (nay là Guyana), Guiana thuộc Hà Lan (nay là Suriname) và Guiana thuộc Pháp.
Example Sentences
formal
“French Guiana is an overseas department and region of France located on the north Atlantic coast of South America.”