noun
English to Vietnamese Dictionary
pensacola Meaning in Vietnamese (pensacola nghĩa là gì)
Pensacola
Pensacola in English:pensacola
Phonetic:Pen-sa-co-la
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của pensacola trong tiếng Việt là Pensacola. (Pensacola là một thành phố nằm ở Quận Escambia, Florida, Hoa Kỳ, nổi tiếng với những bãi biển đẹp và ý nghĩa lịch sử.)
Definitions of Pensacola
- 1nounPensacola
Pensacola is a city located in Escambia County, Florida, United States, known for its beautiful beaches and historical significance.
Pensacola là một thành phố nằm ở Quận Escambia, Florida, Hoa Kỳ, nổi tiếng với những bãi biển đẹp và ý nghĩa lịch sử.