phil Meaning in Vietnamese (phil nghĩa là gì)
Nghĩa của phil trong tiếng Việt là yêu. (Một tiền tố có nguồn gốc Hy Lạp có nghĩa là 'yêu' hoặc 'thích', được sử dụng để tạo các từ ghép như 'philosophy' (triết học) hoặc 'philanthropy' (lòng bác ái).)
Definitions of Phil
- 1otheryêu
A prefix of Greek origin meaning 'loving' or 'fond of', used in the formation of compound words such as 'philosophy' or 'philanthropy'.
Một tiền tố có nguồn gốc Hy Lạp có nghĩa là 'yêu' hoặc 'thích', được sử dụng để tạo các từ ghép như 'philosophy' (triết học) hoặc 'philanthropy' (lòng bác ái).
Example Sentences
“The word 'philosophy' combines 'phil-' meaning love and 'sophia' meaning wisdom.”
Từ 'philosophy' (triết học) kết hợp 'phil-' có nghĩa là yêu và 'sophia' có nghĩa là trí tuệ.
“Many English words start with 'phil-' to indicate a love for something.”
Nhiều từ tiếng Anh bắt đầu bằng 'phil-' để chỉ sự yêu thích một điều gì đó.