planets Meaning in Vietnamese (planets nghĩa là gì)
Nghĩa của planets trong tiếng Việt là hành tinh, thiên thể. (Các thiên thể quay quanh một ngôi sao, đủ lớn để có hình dạng tròn nhờ lực hấp dẫn của chính chúng và đã dọn sạch vùng lân cận quỹ đạo của chúng khỏi các mảnh vỡ khác.)
Definitions of Planets
- 1nounthiên thể
Celestial bodies orbiting a star, large enough to be rounded by their own gravity, and having cleared their orbital neighborhood of other debris.
Các thiên thể quay quanh một ngôi sao, đủ lớn để có hình dạng tròn nhờ lực hấp dẫn của chính chúng và đã dọn sạch vùng lân cận quỹ đạo của chúng khỏi các mảnh vỡ khác.
Example Sentences
“There are eight major planets in our solar system.”
Có tám hành tinh chính trong hệ mặt trời của chúng ta.
“Scientists are discovering new planets outside our solar system.”
Các nhà khoa học đang khám phá những hành tinh mới bên ngoài hệ mặt trời của chúng ta.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English: