noun
English to Vietnamese Dictionary

bygones Meaning in Vietnamese (bygones nghĩa là gì)

chuyện đã qua
chuyện đã qua in English:bygones
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của bygones trong tiếng Việt là chuyện đã qua. (Những sự kiện hoặc rắc rối trong quá khứ tốt nhất nên quên đi và bỏ lại phía sau.)

Definitions of Bygones

  1. 1
    noun(colloquial)
    chuyện đã qua

    Past events or troubles that are best forgotten and left in the past.

    Những sự kiện hoặc rắc rối trong quá khứ tốt nhất nên quên đi và bỏ lại phía sau.

Example Sentences

casual

“Let bygones be bygones and focus on the future.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

pasthistoryold news

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

presentfuture

Inflected Word Forms

adjectivebygone