noun
English to Vietnamese Dictionary
daisies Meaning in Vietnamese (daisies nghĩa là gì)
hoa cúc
hoa cúc in English:daisies
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của daisies trong tiếng Việt là hoa cúc. (Hoa cúc là những bông hoa nhỏ, có cánh màu trắng và nhụy màu vàng, thường mọc dại ở các cánh đồng và bãi cỏ.)
Definitions of Daisies
- 1
Example Sentences
casual
“The meadow was dotted with thousands of white and yellow daisies.”
Cánh đồng lấm tấm hàng ngàn bông cúc trắng và vàng.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
bellis
Inflected Word Forms
noundaisy