noun
English to Vietnamese Dictionary
dangers Meaning in Vietnamese (dangers nghĩa là gì)
mối nguy hiểm
mối nguy hiểm in English:dangers
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của dangers trong tiếng Việt là mối nguy hiểm. (Những tình huống hoặc sự vật có khả năng gây hại, thương tích hoặc tổn thất.)
Definitions of Dangers
- 1nounmối nguy hiểm
Situations or things that are likely to cause harm, injury, or loss.
Những tình huống hoặc sự vật có khả năng gây hại, thương tích hoặc tổn thất.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsAntonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
noundanger
adjectivedangerous
adverbdangerously