noun
English to Vietnamese Dictionary
daytime Meaning in Vietnamese (daytime nghĩa là gì)
ban ngày
ban ngày in English:daytime
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của daytime trong tiếng Việt là ban ngày. (Khoảng thời gian giữa lúc mặt trời mọc và mặt trời lặn, có ánh sáng tự nhiên.)
Definitions of Daytime
- 1