deadbeat Meaning in Vietnamese (deadbeat nghĩa là gì)
Nghĩa của deadbeat trong tiếng Việt là kẻ quỵt nợ, quỵt nợ. (Một người vô trách nhiệm, thường xuyên không trả nợ hoặc không hoàn thành nghĩa vụ của mình.)
Definitions of Deadbeat
- 1noun(informal)kẻ quỵt nợ
A deadbeat is an irresponsible person who habitually fails to pay their debts or fulfill their obligations.
Một người vô trách nhiệm, thường xuyên không trả nợ hoặc không hoàn thành nghĩa vụ của mình.
- 2adjective(colloquial)quỵt nợ
Describing a person or entity that fails to meet financial or other obligations.
Mô tả một người hoặc một thực thể không đáp ứng các nghĩa vụ tài chính hoặc nghĩa vụ khác.
Example Sentences
“The landlord was tired of dealing with deadbeat tenants who never paid rent on time.”
“He was labeled a deadbeat dad for not supporting his children financially.”
Anh ta bị dán nhãn là ông bố quỵt nợ vì không chu cấp tài chính cho con cái.
“The company decided to cut ties with the deadbeat client after repeated payment delays.”
Công ty quyết định cắt đứt quan hệ với khách hàng quỵt nợ sau nhiều lần chậm thanh toán.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English: