adjective · noun
English to Vietnamese Dictionary

demographic Meaning in Vietnamese (demographic nghĩa là gì)

adjectivenhân khẩu học, thuộc về nhân khẩu học
nounnhân khẩu học
nhân khẩu học in English:demographic
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của demographic trong tiếng Việt là nhân khẩu học, thuộc về nhân khẩu học. (Liên quan đến nghiên cứu thống kê về dân số con người, đặc biệt là về quy mô, mật độ, phân bố và các số liệu thống kê sinh tử của họ.)

Definitions of Demographic

  1. 1
    adjective
    thuộc về nhân khẩu học

    Relating to the statistical study of human populations, especially with reference to their size, density, distribution, and vital statistics.

    Liên quan đến nghiên cứu thống kê về dân số con người, đặc biệt là về quy mô, mật độ, phân bố và các số liệu thống kê sinh tử của họ.

  2. 2
    noun
    nhân khẩu học

    A particular section of a population, often categorized by age, income, education, or other socioeconomic factors.

    Một bộ phận dân số cụ thể, thường được phân loại theo độ tuổi, thu nhập, trình độ học vấn hoặc các yếu tố kinh tế xã hội khác.

Example Sentences

business

“The company targets a young demographic with its new product.”

Công ty nhắm mục tiêu vào nhóm nhân khẩu học trẻ tuổi với sản phẩm mới của mình.

formal

“Demographic changes can significantly impact economic growth.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

population groupsegmentsector

Inflected Word Forms

noundemography
agent noundemographer
adverbdemographically