noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

targets Meaning in Vietnamese (targets nghĩa là gì)

nounmục tiêu
verbnhắm tới
mục tiêu in English:targets
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của targets trong tiếng Việt là mục tiêu, nhắm tới. (Một đối tượng, người hoặc khu vực được chọn làm mục tiêu của một cuộc tấn công hoặc hành động khác.)

Definitions of Targets

  1. 1
    noun
    mục tiêu

    An object, person, or area selected as the aim of an attack or other action.

    Một đối tượng, người hoặc khu vực được chọn làm mục tiêu của một cuộc tấn công hoặc hành động khác.

  2. 2
    noun
    mục tiêu

    A goal or objective to be achieved.

    Một mục đích hoặc đích đến cần đạt được.

  3. 3
    verb
    nhắm tới

    To aim at a specific object, person, or goal.

    Nhắm vào một đối tượng, người hoặc mục tiêu cụ thể.

Example Sentences

“The archer hit the target with his first arrow.”

Xạ thủ đã bắn trúng mục tiêu bằng mũi tên đầu tiên của mình.

“Our main target for this quarter is to increase sales by 10%.”

Mục tiêu chính của chúng ta trong quý này là tăng doanh số bán hàng lên 10%.

“The campaign targets young voters.”

Chiến dịch nhắm tới các cử tri trẻ tuổi.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

past tensetargeted
gerundtargeting
nountarget

Phrases & Idiomatic Expressions

hit the targetexpression

To achieve the desired goal or outcome.

on targetexpression

Accurate or achieving the desired result.

miss the targetexpression

To fail to achieve the desired goal or outcome.