adjective
English to Vietnamese Dictionary
distinguished Meaning in Vietnamese (distinguished nghĩa là gì)
đáng kính, uy nghi
đáng kính in English:distinguished
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của distinguished trong tiếng Việt là đáng kính, uy nghi. (Có một sự nghiệp rất thành công và được nhiều người kính trọng, thường là do thành tích hoặc địa vị cao.)
Definitions of Distinguished
- 1adjectiveđáng kính
Having a very successful career and being respected by many people, often due to achievements or high status.
Có một sự nghiệp rất thành công và được nhiều người kính trọng, thường là do thành tích hoặc địa vị cao.
- 2adjectiveuy nghi
Possessing an air of dignity, elegance, or eminence that sets one apart from others.
Sở hữu một khí chất trang nghiêm, thanh lịch hoặc lỗi lạc khiến người đó khác biệt với những người khác.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
present participledistinguishing
noundistinction
adjectiveundistinguished
adverbdistinguishably