noun
English to Vietnamese Dictionary
distributor Meaning in Vietnamese (distributor nghĩa là gì)
nhà phân phối, bộ chia điện
nhà phân phối in English:distributor
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của distributor trong tiếng Việt là nhà phân phối, bộ chia điện. (Người hoặc công ty chịu trách nhiệm cung cấp hàng hóa hoặc sản phẩm cho các nhà bán lẻ hoặc doanh nghiệp khác.)
Definitions of Distributor
- 1nounnhà phân phối
A person or company responsible for supplying goods or products to retailers or other businesses.
Người hoặc công ty chịu trách nhiệm cung cấp hàng hóa hoặc sản phẩm cho các nhà bán lẻ hoặc doanh nghiệp khác.
- 2nounbộ chia điện
A mechanical device in an internal combustion engine that directs electric current to the spark plugs in the correct sequence.
Một thiết bị cơ khí trong động cơ đốt trong điều hướng dòng điện đến các bugi theo đúng trình tự.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsAntonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
infinitivedistribute
noundistribution
adjectivedistributive