noun
English to Vietnamese Dictionary

businesses Meaning in Vietnamese (businesses nghĩa là gì)

doanh nghiệp
Từ đồng nghĩa:công tytập đoànhãng
doanh nghiệp in English:businesses
Plural: businesses
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của businesses trong tiếng Việt là doanh nghiệp. (Các tổ chức hoặc công ty thương mại tham gia vào các hoạt động kinh tế để cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ.)

Definitions of Businesses

  1. 1
    noun
    doanh nghiệp

    Commercial enterprises or organizations that engage in economic activities to provide goods or services.

    Các tổ chức hoặc công ty thương mại tham gia vào các hoạt động kinh tế để cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ.

Example Sentences

casual

“Many small businesses struggled during the pandemic.”

Nhiều doanh nghiệp nhỏ đã gặp khó khăn trong đại dịch.

casual

“New businesses are opening in the city center.”

Các doanh nghiệp mới đang mở cửa ở trung tâm thành phố.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In Vietnamese:

công tytập đoànhãng

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In Vietnamese:

tổ chức phi lợi nhuậncá nhân

Inflected Word Forms

nounbusiness
agent nounbusinessman
agent nounbusinesswoman
adjectivebusinesslike