verb
English to Vietnamese Dictionary

struggled Meaning in Vietnamese (struggled nghĩa là gì)

đấu tranh, vật lộn, gặp khó khăn, chật vật
đấu tranh in English:struggled
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của struggled trong tiếng Việt là đấu tranh, vật lộn, gặp khó khăn, chật vật. (Để tạo ra những nỗ lực mạnh mẽ hoặc bạo lực để thoát khỏi sự kiềm chế hoặc bó buộc, thường ngụ ý một nỗ lực thể chất.)

Definitions of Struggled

  1. 1
    verb
    vật lộn

    To make forceful or violent efforts to get free of restraint or constriction, often implying a physical effort.

    Để tạo ra những nỗ lực mạnh mẽ hoặc bạo lực để thoát khỏi sự kiềm chế hoặc bó buộc, thường ngụ ý một nỗ lực thể chất.

  2. 2
    verb
    gặp khó khăn

    To have difficulty doing something or achieving something, indicating a mental or practical challenge.

    Để gặp khó khăn khi làm điều gì đó hoặc đạt được điều gì đó, cho thấy một thách thức về tinh thần hoặc thực tế.

  3. 3
    verb
    chật vật

    To experience great difficulty or make a strenuous effort to cope with something.

    Để trải qua khó khăn lớn hoặc nỗ lực căng thẳng để đối phó với điều gì đó.

Example Sentences

business

“The small business struggled to stay afloat during the economic downturn.”

Doanh nghiệp nhỏ đã phải vật lộn để tồn tại trong thời kỳ suy thoái kinh tế.

casual

“She struggled to lift the heavy box up the stairs by herself.”

Cô ấy đã phải vật lộn để tự mình mang chiếc hộp nặng lên cầu thang.

casual

“Despite his efforts, he struggled with the new language for months.”

Mặc dù đã cố gắng, anh ấy đã chật vật với ngôn ngữ mới trong nhiều tháng.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

contendedstrivedtoiledlaboredfought

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

succeededtriumphedexcelled

Inflected Word Forms

infinitivestruggle
third person singularstruggles
present participlestruggling
agent nounstruggler

Phrases & Idiomatic Expressions

struggle with somethingcollocation

To find something difficult to do or deal with.

struggle for survivalexpression

A desperate effort to stay alive or continue to exist.

struggle to make ends meetidiom

To have difficulty earning enough money to live.