noun
English to Vietnamese Dictionary

divisions Meaning in Vietnamese (divisions nghĩa là gì)

các bộ phận, sự chia rẽ, sự phân chia
các bộ phận in English:divisions
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của divisions trong tiếng Việt là các bộ phận, sự chia rẽ, sự phân chia. (Các bộ phận dùng để chỉ các phần hoặc các phòng ban riêng biệt mà một tổ chức hoặc đơn vị lớn hơn được phân chia chính thức.)

Definitions of Divisions

  1. 1
    noun
    các bộ phận

    Divisions refer to the distinct sections or departments into which a larger organization or entity is formally separated.

    Các bộ phận dùng để chỉ các phần hoặc các phòng ban riêng biệt mà một tổ chức hoặc đơn vị lớn hơn được phân chia chính thức.

  2. 2
    noun
    sự chia rẽ

    Divisions can also denote serious disagreements or splits that exist among members of a group or society.

    Các bộ phận cũng có thể biểu thị những bất đồng hoặc chia rẽ nghiêm trọng tồn tại giữa các thành viên của một nhóm hoặc xã hội.

  3. 3
    noun
    sự phân chia

    Divisions can represent the processes or results of separating something into parts or groups.

    Các bộ phận có thể đại diện cho các quá trình hoặc kết quả của việc tách một cái gì đó thành các phần hoặc nhóm.

Example Sentences

“The company has several divisions, each responsible for a different product line.”

Công ty có nhiều bộ phận, mỗi bộ phận chịu trách nhiệm về một dòng sản phẩm khác nhau.

“There were clear divisions within the political party regarding the new policy.”

Có những sự chia rẽ rõ ràng trong đảng chính trị về chính sách mới.

“The divisions of the land were made according to the ancient laws.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

gerunddividing
noundivision
noundivisor
adjectivedivisible