noun
English to Vietnamese Dictionary

drugstore Meaning in Vietnamese (drugstore nghĩa là gì)

nhà thuốc
nhà thuốc in English:drugstore
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của drugstore trong tiếng Việt là nhà thuốc. (Cửa hàng bán thuốc, đồ dùng vệ sinh cá nhân, mỹ phẩm và thường có các mặt hàng linh tinh khác.)

Definitions of Drugstore

  1. 1
    noun
    nhà thuốc

    A retail establishment that sells medicines, toiletries, cosmetics, and often other miscellaneous items.

    Cửa hàng bán thuốc, đồ dùng vệ sinh cá nhân, mỹ phẩm và thường có các mặt hàng linh tinh khác.

Example Sentences

casual

“I need to go to the drugstore to pick up my prescription.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

pharmacychemist's

Inflected Word Forms

pluraldrugstores