noun
English to Vietnamese Dictionary
garfield Meaning in Vietnamese (garfield nghĩa là gì)
Garfield
Garfield in English:garfield
Phonetic:Gaf-field
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của garfield trong tiếng Việt là Garfield. (Garfield là một nhân vật mèo mướp màu cam hư cấu, nổi tiếng với tình yêu món lasagna và sự ghét bỏ ngày thứ Hai, được tạo ra bởi Jim Davis.)
Definitions of Garfield
- 1