gcse Meaning in Vietnamese (gcse nghĩa là gì)
Nghĩa của gcse trong tiếng Việt là bằng GCSE, Chứng chỉ Giáo dục Trung học Phổ thông. (GCSE là viết tắt của Chứng chỉ Giáo dục Trung học Phổ thông (General Certificate of Secondary Education), là một chứng chỉ học thuật về một môn học cụ thể dành cho học sinh 14-16 tuổi ở Anh, Wales và Bắc Ireland.)
Definitions of Gcse
- 1noun(formal)Chứng chỉ Giáo dục Trung học Phổ thông
GCSE stands for General Certificate of Secondary Education, which is an academic qualification in a particular subject taken in England, Wales, and Northern Ireland, typically by students aged 14-16.
GCSE là viết tắt của Chứng chỉ Giáo dục Trung học Phổ thông (General Certificate of Secondary Education), là một chứng chỉ học thuật về một môn học cụ thể dành cho học sinh 14-16 tuổi ở Anh, Wales và Bắc Ireland.
Example Sentences
“Students typically take their GCSE exams at the age of 16.”