noun
English to Vietnamese Dictionary

gemini Meaning in Vietnamese (gemini nghĩa là gì)

Song Tử
Song Tử in English:gemini
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của gemini trong tiếng Việt là Song Tử. (Song Tử là cung chiêm tinh thứ ba trong cung hoàng đạo, gắn liền với những người sinh từ ngày 21 tháng 5 đến ngày 20 tháng 6.)

Definitions of Gemini

  1. 1
    noun
    Song Tử

    Gemini is the third astrological sign in the zodiac, associated with people born between May 21 and June 20.

    Song Tử là cung chiêm tinh thứ ba trong cung hoàng đạo, gắn liền với những người sinh từ ngày 21 tháng 5 đến ngày 20 tháng 6.

Example Sentences

casual

“My sister, a Gemini, is known for her dual personality and quick wit.”