adjective
English to Vietnamese Dictionary
geological Meaning in Vietnamese (geological nghĩa là gì)
địa chất, thuộc về địa chất
địa chất in English:geological
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của geological trong tiếng Việt là địa chất, thuộc về địa chất. (Liên quan đến địa chất, khoa học nghiên cứu về cấu trúc vật lý và vật chất của Trái Đất, lịch sử của nó và các quá trình tác động lên nó.)
Definitions of Geological
- 1adjectivethuộc về địa chất
Relating to geology, the science that deals with the Earth's physical structure and substance, its history, and the processes that act on it.
Liên quan đến địa chất, khoa học nghiên cứu về cấu trúc vật lý và vật chất của Trái Đất, lịch sử của nó và các quá trình tác động lên nó.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
geologic
Inflected Word Forms
noungeology
agent noungeologist
adverbgeologically