noun
English to Vietnamese Dictionary

grams Meaning in Vietnamese (grams nghĩa là gì)

gam
gam in English:grams
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của grams trong tiếng Việt là gam. (Đơn vị đo khối lượng trong hệ mét, bằng một phần nghìn của kilôgam.)

Definitions of Grams

  1. 1
    noun
    gam

    A metric unit of mass equal to one thousandth of a kilogram.

    Đơn vị đo khối lượng trong hệ mét, bằng một phần nghìn của kilôgam.

Example Sentences

“The recipe calls for 200 grams of flour.”

Công thức yêu cầu 200 gam bột mì.

“She lost five grams of gold.”

Cô ấy đã mất năm gam vàng.

Inflected Word Forms

noungram