noun
English to Vietnamese Dictionary

grapes Meaning in Vietnamese (grapes nghĩa là gì)

nho
nho in English:grapes
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của grapes trong tiếng Việt là nho. (Quả nho là loại quả nhỏ, tròn hoặc bầu dục, màu xanh hoặc tím, mọc thành chùm trên dây leo và được dùng để ăn, làm rượu vang và nước ép.)

Definitions of Grapes

  1. 1
    noun
    nho

    Grapes are small, round or oval, green or purple fruits that grow in clusters on a vine and are used for eating, making wine, and juice.

    Quả nho là loại quả nhỏ, tròn hoặc bầu dục, màu xanh hoặc tím, mọc thành chùm trên dây leo và được dùng để ăn, làm rượu vang và nước ép.

Example Sentences

casual

“She bought a bunch of fresh grapes from the market.”

general

“Red grapes are often used to make wine.”

Inflected Word Forms

noungrape
noungrapevine
adjectivegrape-like