grep Meaning in Vietnamese (grep nghĩa là gì)
Nghĩa của grep trong tiếng Việt là grep, tìm kiếm, lệnh tìm kiếm. (Tìm kiếm một mẫu ký tự cụ thể trong một hoặc nhiều tệp, thường sử dụng tiện ích dòng lệnh `grep`.)
Definitions of Grep
- 1verbtìm kiếm
To search for a specific pattern of characters within one or more files, typically using the `grep` command-line utility.
Tìm kiếm một mẫu ký tự cụ thể trong một hoặc nhiều tệp, thường sử dụng tiện ích dòng lệnh `grep`.
- 2
Example Sentences
“I need to grep the log files for any errors from yesterday.”
Tôi cần tìm kiếm trong các tệp nhật ký để tìm bất kỳ lỗi nào từ hôm qua.
“Can you run a grep on that configuration file to find the specific setting?”
Bạn có thể chạy một lệnh tìm kiếm trên tệp cấu hình đó để tìm cài đặt cụ thể không?
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
Phrases & Idiomatic Expressions
To search for a specific item or pattern using the grep command.
To filter out or remove specific lines or patterns from text using grep.