proper noun
English to Vietnamese Dictionary

jung Meaning in Vietnamese (jung nghĩa là gì)

Jung
Jung in English:jung
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của jung trong tiếng Việt là Jung. (Một họ có nguồn gốc từ Đức, nổi tiếng nhất gắn liền với Carl Jung, nhà tâm thần học người Thụy Sĩ đã sáng lập ra tâm lý học phân tích.)

Definitions of Jung

  1. 1
    proper noun
    Jung

    A surname of German origin, most famously associated with Carl Jung, the Swiss psychiatrist who founded analytical psychology.

    Một họ có nguồn gốc từ Đức, nổi tiếng nhất gắn liền với Carl Jung, nhà tâm thần học người Thụy Sĩ đã sáng lập ra tâm lý học phân tích.

Example Sentences

formal

“Jung's theories on archetypes and the collective unconscious are foundational in analytical psychology.”

Các lý thuyết của Jung về các nguyên mẫu và vô thức tập thể là nền tảng trong tâm lý học phân tích.

Inflected Word Forms

adjectiveJungian