noun
English to Vietnamese Dictionary

karen Meaning in Vietnamese (karen nghĩa là gì)

Karen
Karen in English:karen
Phonetic:Ca-ren
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của karen trong tiếng Việt là Karen. (Một thuật ngữ lóng mang tính miệt thị dùng để chỉ một phụ nữ da trắng khó ưa, tự cho mình là đúng và thường có tư tưởng phân biệt chủng tộc, người hay lợi dụng đặc quyền của mình để đòi hỏi mọi thứ theo ý mình bất chấp người khác, thường xảy ra ở nơi công cộng hoặc trong các tình huống dịch vụ khách hàng.)

Definitions of Karen

  1. 1
    noun(slang)
    Karen

    A pejorative slang term for an obnoxious, entitled, and often racist white woman who uses her privilege to demand her own way at the expense of others, typically in public or customer service settings.

    Một thuật ngữ lóng mang tính miệt thị dùng để chỉ một phụ nữ da trắng khó ưa, tự cho mình là đúng và thường có tư tưởng phân biệt chủng tộc, người hay lợi dụng đặc quyền của mình để đòi hỏi mọi thứ theo ý mình bất chấp người khác, thường xảy ra ở nơi công cộng hoặc trong các tình huống dịch vụ khách hàng.

Example Sentences

casual

“She was acting like a total Karen, demanding to speak to the manager over a minor issue.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

entitled woman

Inflected Word Forms

adjectiveKaren-like