noun
English to Vietnamese Dictionary

kiribati Meaning in Vietnamese (kiribati nghĩa là gì)

Kiribati
Kiribati in English:kiribati
Phonetic:Ki-ri-ba-ti
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của kiribati trong tiếng Việt là Kiribati. (Kiribati là một quốc đảo độc lập nằm ở trung tâm Thái Bình Dương, nổi tiếng với các đảo san hô và đầm phá.)

Definitions of Kiribati

  1. 1
    noun
    Kiribati

    Kiribati is an independent island nation located in the central Pacific Ocean, known for its coral atolls and lagoons.

    Kiribati là một quốc đảo độc lập nằm ở trung tâm Thái Bình Dương, nổi tiếng với các đảo san hô và đầm phá.

Example Sentences

formal

“The capital city of Kiribati is South Tarawa.”

Thủ đô của Kiribati là Tarawa Nam.

general

“Kiribati is one of the first countries to see the sunrise each day.”

Kiribati là một trong những quốc gia đầu tiên đón ánh bình minh mỗi ngày.