noun
English to Vietnamese Dictionary
knox Meaning in Vietnamese (knox nghĩa là gì)
Knox, Họ Knox
Knox in English:knox
Phonetic:Nóc
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của knox trong tiếng Việt là Knox, Họ Knox. (Một họ phổ biến có nguồn gốc từ Scotland, cũng được sử dụng làm tên địa danh.)
Definitions of Knox
- 1