noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

knuckle Meaning in Vietnamese (knuckle nghĩa là gì)

nounkhớp ngón tay
verbdùng khớp ngón tay để đánh, đẩy, cố gắng hết sức
khớp ngón tay in English:knuckle
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của knuckle trong tiếng Việt là khớp ngón tay, dùng khớp ngón tay để đánh, đẩy, cố gắng hết sức. (Một khớp ngón tay là bất kỳ khớp nào trên ngón tay, đặc biệt là những khớp nối ngón tay với bàn tay.)

Definitions of Knuckle

  1. 1
    noun
    khớp ngón tay

    A knuckle is any of the joints in the fingers, especially those connecting the fingers to the hand.

    Một khớp ngón tay là bất kỳ khớp nào trên ngón tay, đặc biệt là những khớp nối ngón tay với bàn tay.

  2. 2
    verb
    dùng khớp ngón tay để đánh/đẩy

    To knuckle means to hit or push something with one's knuckles.

    Dùng khớp ngón tay để đánh hoặc đẩy cái gì đó bằng khớp ngón tay của mình.

  3. 3
    verb
    cố gắng hết sức

    To knuckle down means to apply oneself seriously and with determination to a task.

    Áp dụng bản thân một cách nghiêm túc và quyết tâm vào một nhiệm vụ.

Example Sentences

casual

“He scraped his knuckle when he fell.”

casual

“She had to knuckle down and study for her exams.”

Cô ấy phải cố gắng hết sức để học cho kỳ thi của mình.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

past tenseknuckled
present participleknuckling