noun
English to Vietnamese Dictionary

nephews Meaning in Vietnamese (nephews nghĩa là gì)

các cháu trai
Từ đồng nghĩa:cháu ruột
các cháu trai in English:nephews
Plural: nephews
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của nephews trong tiếng Việt là các cháu trai. (Số nhiều của 'nephew', chỉ các con trai của anh trai.)

Definitions of Nephews

  1. 1
    noun
    các cháu trai

    The plural form of nephew, specifically referring to the sons of one's brother.

    Số nhiều của 'nephew', chỉ các con trai của anh trai.

  2. 2
    noun
    các cháu trai

    The plural form of nephew, specifically referring to the sons of one's sister.

    Số nhiều của 'nephew', chỉ các con trai của em gái.

Example Sentences

“My nephews are coming to visit this weekend.”

Các cháu trai của tôi sẽ đến thăm cuối tuần này.

“She loves spending time with all her nephews.”

Bà ấy thích dành thời gian cho tất cả các cháu trai của mình.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In Vietnamese:

cháu ruột

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In Vietnamese:

các cháu gái

In English:

Inflected Word Forms

nounnephew