noun
English to Vietnamese Dictionary

nutshell Meaning in Vietnamese (nutshell nghĩa là gì)

vỏ quả hạch, vỏ cứng bên ngoài bảo vệ phần nhân của quả hạch
vỏ quả hạch in English:nutshell
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của nutshell trong tiếng Việt là vỏ quả hạch, vỏ cứng bên ngoài bảo vệ phần nhân của quả hạch. (Lớp vỏ cứng bên ngoài bảo vệ phần nhân của quả hạch.)

Definitions of Nutshell

  1. 1
    noun
    vỏ cứng bên ngoài bảo vệ phần nhân của quả hạch

    The hard outer covering that protects the kernel of a nut.

    Lớp vỏ cứng bên ngoài bảo vệ phần nhân của quả hạch.

Example Sentences

“The squirrel cracked open the nutshell to get to the kernel.”

Con sóc đã tách vỏ quả hạch để lấy phần nhân bên trong.

Inflected Word Forms

nounnut
nounshell

Phrases & Idiomatic Expressions

in a nutshellidiom

In the fewest possible words; briefly.