noun
English to Vietnamese Dictionary

pontiac Meaning in Vietnamese (pontiac nghĩa là gì)

Pontiac
Pontiac in English:pontiac
Phonetic:Pôn-ti-ác
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của pontiac trong tiếng Việt là Pontiac. (Pontiac là một thương hiệu ô tô của Mỹ được thành lập vào năm 1926 như một thương hiệu đồng hành của bộ phận Oakland thuộc General Motors, và đã ngừng hoạt động vào năm 2010.)

Definitions of Pontiac

  1. 1
    noun
    Pontiac

    Pontiac was an American automobile brand established in 1926 as a companion make for General Motors' Oakland division, and it was discontinued in 2010.

    Pontiac là một thương hiệu ô tô của Mỹ được thành lập vào năm 1926 như một thương hiệu đồng hành của bộ phận Oakland thuộc General Motors, và đã ngừng hoạt động vào năm 2010.

  2. 2
    noun
    Pontiac

    Pontiac was an Odawa war chief who became famous for his role in Pontiac's War, an indigenous resistance against British rule in the Great Lakes region during the 1760s.

    Pontiac là một tù trưởng chiến tranh của người Odawa, người trở nên nổi tiếng nhờ vai trò của mình trong Cuộc chiến Pontiac, một cuộc kháng chiến của người bản địa chống lại sự cai trị của Anh ở vùng Ngũ Hồ trong những năm 1760.

Example Sentences

casual

“My grandfather used to drive a classic Pontiac GTO.”

Ông nội tôi từng lái một chiếc Pontiac GTO cổ điển.

formal

“Chief Pontiac led a significant rebellion against British forces.”