noun
English to Vietnamese Dictionary

poultry Meaning in Vietnamese (poultry nghĩa là gì)

gia cầm, thịt gia cầm
gia cầm in English:poultry
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của poultry trong tiếng Việt là gia cầm, thịt gia cầm. (Gia cầm là tên gọi chung cho các loài chim nhà như gà, vịt, gà tây, được nuôi để lấy thịt hoặc trứng.)

Definitions of Poultry

  1. 1
    noun
    gia cầm

    Poultry refers to domesticated birds, such as chickens, ducks, and turkeys, raised for their meat or eggs.

    Gia cầm là tên gọi chung cho các loài chim nhà như gà, vịt, gà tây, được nuôi để lấy thịt hoặc trứng.

  2. 2
    noun
    thịt gia cầm

    Poultry also refers to the meat of these birds, especially chicken, prepared for food.

    Thịt gia cầm cũng là tên gọi chỉ thịt của các loài chim này, đặc biệt là thịt gà, dùng làm thực phẩm.

Example Sentences

casual

“We had roasted poultry for dinner last night.”

Tối qua chúng tôi đã ăn thịt gia cầm quay để ăn tối.

general

“The farmer raises various types of poultry on his farm.”

general

“Poultry is a good source of protein.”

Gia cầm là một nguồn protein tốt.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

nounpoultry farming
agent nounpoultry farmer