proving Meaning in Vietnamese (proving nghĩa là gì)
Nghĩa của proving trong tiếng Việt là chứng minh, sự chứng minh. (Hành động hoặc quá trình chứng minh tính đúng đắn hoặc giá trị của một điều gì đó thông qua bằng chứng hoặc lập luận.)
Definitions of Proving
- 1nounsự chứng minh
The act or process of demonstrating the truth or validity of something through evidence or argument.
Hành động hoặc quá trình chứng minh tính đúng đắn hoặc giá trị của một điều gì đó thông qua bằng chứng hoặc lập luận.
- 2adjectivechứng minh
Serving to demonstrate the truth or existence of something; providing evidence.
Phục vụ để chứng minh tính đúng đắn hoặc sự tồn tại của một điều gì đó; cung cấp bằng chứng.
Example Sentences
“The scientist is still proving his theory with new experiments.”
Nhà khoa học vẫn đang chứng minh lý thuyết của mình bằng các thí nghiệm mới.
“The proving of the hypothesis took several years of dedicated research.”
Việc chứng minh giả thuyết đã mất vài năm nghiên cứu chuyên sâu.
“His consistent performance is proving his worth to the team.”
Phong độ ổn định của anh ấy đang chứng minh giá trị của mình với đội.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
Phrases & Idiomatic Expressions
A place or situation used for testing new vehicles, equipment, or theories.
To demonstrate that one is right about something, often in an argument or discussion.