provisioning Meaning in Vietnamese (provisioning nghĩa là gì)
Nghĩa của provisioning trong tiếng Việt là cung cấp, sự cung cấp, việc cung cấp. (Hành động hoặc quá trình cung cấp cho ai đó hoặc cái gì đó các nguồn lực cần thiết, đặc biệt là thực phẩm, đồ uống hoặc thiết bị, cho mục đích sử dụng trong tương lai.)
Definitions of Provisioning
- 1nounsự cung cấp
The act or process of supplying someone or something with necessary resources, especially food, drink, or equipment, for future use.
Hành động hoặc quá trình cung cấp cho ai đó hoặc cái gì đó các nguồn lực cần thiết, đặc biệt là thực phẩm, đồ uống hoặc thiết bị, cho mục đích sử dụng trong tương lai.
- 2gerundviệc cung cấp
The present participle or gerund form of the verb 'to provision', referring to the action of supplying with provisions.
Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ 'to provision', đề cập đến hành động cung cấp các nhu yếu phẩm.
Example Sentences
“The company is responsible for the provisioning of all necessary equipment.”
Công ty chịu trách nhiệm cung cấp tất cả các thiết bị cần thiết.
“Effective provisioning ensures smooth operation of services.”
“Resource provisioning is a critical step in project management.”
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
Phrases & Idiomatic Expressions
The process of allocating and setting up resources for a system or project.
The process of deploying and integrating cloud computing services and resources.