other
English to Vietnamese Dictionary

thurs Meaning in Vietnamese (thurs nghĩa là gì)

Thurs
Thurs in English:thurs
Phonetic:Tho
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của thurs trong tiếng Việt là Thurs. (Thurs là viết tắt của Thursday (Thứ Năm), ngày thứ năm trong tuần, sau Thứ Tư và trước Thứ Sáu.)

Definitions of Thurs

  1. 1
    other(informal)
    Thurs

    Thurs is an abbreviation for Thursday, which is the fifth day of the week, coming after Wednesday and before Friday.

    Thurs là viết tắt của Thursday (Thứ Năm), ngày thứ năm trong tuần, sau Thứ Tư và trước Thứ Sáu.

Example Sentences

casual

“Please confirm if you can meet on Thurs morning.”

Xin vui lòng xác nhận xem bạn có thể gặp vào sáng Thứ Năm không.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

nounThursday