tolerated Meaning in Vietnamese (tolerated nghĩa là gì)
Nghĩa của tolerated trong tiếng Việt là dung thứ, cho phép tồn tại, xảy ra hoặc thực hành điều gì đó, đặc biệt là điều mà mình không nhất thiết thích hoặc đồng ý, mà không can thiệp. (Cho phép sự tồn tại, xảy ra hoặc thực hành của một điều gì đó, đặc biệt là điều mà bạn không nhất thiết thích hoặc đồng ý, mà không can thiệp.)
Definitions of Tolerated
- 1verbcho phép tồn tại, xảy ra hoặc thực hành điều gì đó, đặc biệt là điều mà mình không nhất thiết thích hoặc đồng ý, mà không can thiệp.
To have allowed the existence, occurrence, or practice of something, especially something one does not necessarily like or agree with, without interference.
Cho phép sự tồn tại, xảy ra hoặc thực hành của một điều gì đó, đặc biệt là điều mà bạn không nhất thiết thích hoặc đồng ý, mà không can thiệp.
Example Sentences
“The noise from the construction site was tolerated by the residents for weeks.”
“Her eccentric behavior was tolerated because of her genius.”
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
Phrases & Idiomatic Expressions
Accepted or endured with great difficulty or reluctance.