noun
English to Vietnamese Dictionary

yams Meaning in Vietnamese (yams nghĩa là gì)

khoai mỡ
khoai mỡ in English:yams
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của yams trong tiếng Việt là khoai mỡ. (Khoai mỡ là loại củ có tinh bột, ăn được, được trồng ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới, thường được dùng làm lương thực chính.)

Definitions of Yams

  1. 1
    noun
    khoai mỡ

    Yams are starchy, edible tubers cultivated in tropical and subtropical regions, often used as a staple food.

    Khoai mỡ là loại củ có tinh bột, ăn được, được trồng ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới, thường được dùng làm lương thực chính.

Example Sentences

casual

“We bought some fresh yams from the market for dinner.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

sweet potatoestubers

Inflected Word Forms

nounyam
Yams Meaning in Vietnamese (khoai mỡ) | DictBridge Dictionary