noun
English to Vietnamese Dictionary
beetles Meaning in Vietnamese (beetles nghĩa là gì)
bọ cánh cứng
bọ cánh cứng in English:beetles
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của beetles trong tiếng Việt là bọ cánh cứng. (Bọ cánh cứng là một nhóm côn trùng đa dạng với bộ xương ngoài cứng và hai cặp cánh, cặp cánh trước cứng lại thành cánh cứng.)
Definitions of Beetles
- 1
Example Sentences
casual
“The children were fascinated by the shiny green beetles in the grass.”
Những đứa trẻ đã bị cuốn hút bởi những con bọ cánh cứng màu xanh lá cây sáng bóng trong cỏ.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
nounbeetle