noun
English to Vietnamese Dictionary

bellies Meaning in Vietnamese (bellies nghĩa là gì)

bụng, những cái bụng
bụng in English:bellies
Plural: bellies
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của bellies trong tiếng Việt là bụng, những cái bụng. (Số nhiều của 'belly', dùng để chỉ phần mềm phía dưới cơ thể của động vật có vú, chim, bò sát, hoặc mặt dưới của cá.)

Definitions of Bellies

  1. 1
    noun
    những cái bụng

    The plural form of belly, referring to the soft underpart of the body of a mammal, bird, or reptile, or the underside of a fish.

    Số nhiều của 'belly', dùng để chỉ phần mềm phía dưới cơ thể của động vật có vú, chim, bò sát, hoặc mặt dưới của cá.

Example Sentences

casual

“The puppies had full bellies after their meal.”

Những chú cún con có cái bụng no căng sau bữa ăn.

casual

“Many fish have white bellies.”

Nhiều loài cá có bụng màu trắng.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

stomachsabdomens

Inflected Word Forms

past tensebellied
present participlebellying
nounbelly