noun
English to Vietnamese Dictionary
bellhop Meaning in Vietnamese (bellhop nghĩa là gì)
nhân viên khuân vác hành lý
nhân viên khuân vác hành lý in English:bellhop
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của bellhop trong tiếng Việt là nhân viên khuân vác hành lý. (Người làm việc trong khách sạn hoặc câu lạc bộ để mang hành lý, chạy việc vặt và thực hiện các dịch vụ khác cho khách.)
Definitions of Bellhop
- 1
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
gerundbellhopping