noun
English to Vietnamese Dictionary
bert Meaning in Vietnamese (bert nghĩa là gì)
Bert
Bert in English:bert
Phonetic:Bớt
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của bert trong tiếng Việt là Bert. (Bert là một tên riêng phổ biến của nam giới có nguồn gốc German, thường được dùng làm dạng rút gọn cho các tên như Albert, Robert, hoặc Herbert.)
Definitions of Bert
- 1
Example Sentences
casual
“Bert decided to take a long vacation to the mountains.”
Bert quyết định đi nghỉ dài ngày lên núi.